Bằng cách nhấn "Đồng ý", bạn đồng ý với chính sách bảo mật của VNLAW GROUP
Ngày 1/7/2025, Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội chính thức có hiệu lực, đánh dấu bước chuyển mình quan trọng trong tổ chức bộ máy Tòa án nhân dân trên cả nước. Theo Nghị quyết này, 355 Tòa án nhân dân khu vực được thành lập tại 34 tỉnh, thành phố – trong đó, TP.HCM là địa phương có số lượng TAND khu vực lớn nhất cả nước với 19 đơn vị.
TP.HCM hiện đã hoàn tất việc sáp nhập TAND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và TAND tỉnh Bình Dương vào TAND TP.HCM. Các TAND khu vực mới được thành lập trên cơ sở kế thừa nhiệm vụ, quyền hạn từ các TAND quận, huyện, TP Thủ Đức và các địa phương thuộc hai tỉnh nói trên.
Các TAND khu vực tại TP.HCM được tổ chức theo phạm vi thẩm quyền lãnh thổ, bao gồm nhiều đơn vị hành chính cấp xã khác nhau. Việc sắp xếp lại này nhằm tinh gọn bộ máy, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc và tiếp cận công lý cho người dân.
Hiện các TAND khu vực đang khẩn trương hoàn tất việc cập nhật biển tên, địa chỉ trụ sở và cơ sở vật chất để chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 1/7/2025.
Dưới đây là danh sách cụ thể 19 Tòa án nhân dân khu vực tại TP.HCM, bao gồm: tên đơn vị, địa chỉ trụ sở, địa bàn phụ trách và cơ quan kế nhiệm từ các TAND trước đây:
DANH SÁCH 19 TÒA ÁN KHU VỰC TẠI TP.HCM
|
STT |
Tên Tòa án |
Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ |
Kế thừa nhiệm vụ, quyền hạn của các TAND |
ĐỊA CHỈ |
|
- |
TAND TP.HCM |
Tỉnh Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP.HCM |
Tỉnh Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP.HCM |
131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, TP.HCM |
|
1 |
TAND khu vực 1 - TP.HCM |
10 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội |
TAND Quận 1, Quận 3, Quận 4 |
Số 6 Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, TP.HCM |
|
2 |
TAND khu vực 2 - TP.HCM |
12 Đơn vị hành chính cấp xã, phường: Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh |
TAND TP Thủ Đức |
1400 Đồng Văn Cống, phường Cát Lái, TP.HCM |
|
3 |
TAND khu vực 3 - TP.HCM |
11 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Lâm, Minh Phụng, Bình Thới, Hòa Bình, Phú Thọ |
TAND Quận 5, Quận 6, Quận 11 |
642 Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, TP.HCM |
|
4 |
TAND khu vực 4 - TP.HCM |
9 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Diên Hồng, Vườn Lài, Hòa Hưng, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn |
TAND Quận 10, Tân Bình |
27 Thành Thái, phường Diên Hồng, TP.HCM |
|
5 |
TAND khu vực 5 - TP.HCM |
8 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận |
TAND quận Bình Thạnh, Phú Nhuận |
457 Bạch Đằng, phường Gia Định, TP.HCM |
|
6 |
TAND khu vực 6 - TP.HCM |
10 đơn vị hành chính cấp xã, phường:Tân Thuận, Phú Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Nhà Bè, Hiệp Phước, Thạnh An |
TAND Quận 7, huyện Nhà Bè, Cần Giờ |
424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Nhà Bè, TP.HCM |
|
7 |
TAND khu vực 7 - TP.HCM |
11 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Phú Đông, Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, Thông Tây Hội, An Hội Tây |
TAND quận 12, Gò Vấp |
416/2 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, TP.HCM |
|
8 |
TAND khu vực 8 - TP.HCM |
11 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm |
- |
77B Tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, TP.HCM |
|
9 |
TAND khu vực 9 - TP.HCM |
10 đơn vị hành chính cấp xã, phường: An Lạc, Tân Tạo, Bình Tân, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa, Tân Phú, Phú Thạnh |
TAND quận Bình Tân, Tân Phú |
422/1 Hồ Ngọc Lãm, phường An Lạc, TP.HCM |
|
10 |
TAND khu vực 10 - TP.HCM |
10 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông, Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng |
TAND quận 8, huyện Bình Chánh |
Số 4 Đường 3, TT hành chính xã Tân Nhựt, TP.HCM |
|
11 |
TAND khu vực 11 - TP.HCM |
6 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Côn Đảo, Long Sơn |
TAND Vũng Tàu, Côn Đảo |
Đang cập nhật |
|
12 |
TAND khu vực 12 - TP.HCM |
6 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Bà Rịa, Long Hương, Phú Mỹ, Tam Long, Tân Thành, Tân Phước, Tân Hải, Châu Pha |
TAND Phú Mỹ, Bà Rịa |
Đang cập nhật |
|
13 |
TAND khu vực 13 - TP.HCM |
4 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Phước Hải, Long Hải, Đất Đỏ, Long Điền |
TAND huyện Long Đất |
Đang cập nhật |
|
14 |
TAND khu vực 14 - TP.HCM |
Ngãi Giao, Bình Giã, Kim Long, Châu Đức, Xuân Sơn, Nghĩa Thành, Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Bàu Lâm, Hòa Hiệp, Bình Châu |
TAND huyện Châu Đức, Xuyên Mộc |
Đang cập nhật |
|
15 |
TAND khu vực 15 - TP.HCM |
4 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Bình Dương, Chánh Hiệp, Thủ Dầu Một, Phú Lợi |
TAND TP Thủ Dầu Một |
27 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Cường, TP.HCM |
|
16 |
TAND khu vực 16 - TP.HCM |
7 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Đông Hòa, Dĩ An, Thuận An, Thuận Giao, Bình Hòa, Lái Thiêu, An Phú |
TAND TP Dĩ An, TP Thuận An |
Đường Nguyễn Văn Tiết, khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, TP.HCM |
|
17 |
TAND khu vực 17 - TP.HCM |
8 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Tân Đông Hiệp, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Bắc Tân Uyên, Thường Tân |
TAND Tân Uyên, Bắc Tân Uyên |
Đường ĐT 743, Khu phố 5, phường Tân Uyên, TP.HCM |
|
18 |
TAND khu vực 18 - TP.HCM |
9 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Hòa Lợi, Phú An, Tây Nam, Chánh Phú Hòa, Minh Thạnh, Long Hòa, Dầu Tiếng, Thanh An, Thới Hòa |
TAND Bến Cát, Dầu Tiếng |
334 QL13, khu phố 2, phường Bến Cát, TP.HCM |
|
19 |
TAND khu vực 19 - TP.HCM |
8 đơn vị hành chính cấp xã, phường: Long Nguyên, Bến Cát, An Long, Phước Thành, Phước Hòa, Phú Giáo, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng |
TAND Bàu Bàng, Phú Giáo |
Đường D5-5A, khu phố Đồng Sổ, TT hành chính xã Bàu Bàng, TP.HCM |
15 Tháng Bảy 2021
Bằng cách nhấn "Đồng ý", bạn đồng ý với chính sách bảo mật của VNLAW GROUP